kỳ hạn

Học thuật
Thân thiện
kỳ hạn

Công ty đã hoàn thành dự án đúng kỳ hạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời điểm cuối cùng đã được ấn định trước cho một công việc, nghĩa vụ hoặc hợp đồng: "Kỳ hạn" chỉ một mốc thời gian cụ thể đã được xác định điểm kết thúc hoặc hết hiệu lực của một điều đó.
    • Khoảng thời gian được quy định cho một giao dịch hoặc thỏa thuận: "Kỳ hạn" cũng có thể chỉ toàn bộ khoảng thời gian từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc đã được thỏa thuận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hoàn thành công tác đúng kỳ hạn. (Kết thúc công việc đúng vào thời điểm cuối cùng đã định.)
    • Hợp đồng này kỳ hạn ba tháng. (Hợp đồng này thời gian hiệu lực được quy định ba tháng.)
    • Anh ấy đã gửi tiền tiết kiệm với kỳ hạn một năm. (Anh ấy đã gửi tiền vào ngân hàng với thời gian quy định để nhận lãi một năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trong kỳ hạn": trong khoảng thời gian đã được quy định, trước khi hết hạn.

    • Mọi thanh toán phải được thực hiện trong kỳ hạn. (Tất cả việc trả tiền phải được làm xong trước thời điểm hết hạn.)
  • "Quá kỳ hạn" / "Hết kỳ hạn": vượt quá thời điểm cuối cùng đã định, đã đến hoặc qua mốc thời gian kết thúc.

    • Đơn xin vay đã quá kỳ hạn nộp. (Đơn xin vay tiền đã được nộp sau thời hạn cho phép.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạn (Danh từ): thời hạn, ngày cuối cùng. (Từ ngắn gọn thông dụng hơn, thường dùng trong văn nói).

    • Hạn nộp bài ngày mai. (Thời điểm cuối cùng phải nộp bài ngày mai.)
  • Thời hạn (Danh từ): khoảng thời gian được ấn định. (Nhấn mạnh đến độ dài của khoảng thời gian).

    • Thời hạn bảo hành sản phẩm hai năm. (Khoảng thời gian được cam kết sửa chữa sản phẩm hai năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Hạn định: thời hạn đã được ấn định, quy định.
  • Hạn kỳ: thời kỳ, giai đoạn hạn. (Ít dùng trong văn nói hiện đại).
Các cụm từ liên quan
  • Gia hạn (Động từ): kéo dài thêm thời hạn đã định.

    • Công ty được gia hạn thêm sáu tháng để hoàn thành dự án. (Công ty được cho phép kéo dài thêm sáu tháng so với thời hạn để làm xong dự án.)
  • Tái hạn (Động từ): thỏa thuận lại về một kỳ hạn mới, thường dùng trong ngân hàng.

    • Khách hàng muốn tái hạn sổ tiết kiệm thêm một năm nữa. (Khách hàng muốn thỏa thuận để tiếp tục gửi tiền tiết kiệm với một thời hạn mới một năm.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nước đến chân mới nhảy": (Thành ngữ ám chỉ việc) chờ đến sát kỳ hạn, gần hết thời gian mới bắt đầu hành động.
    • Anh ta luôn để việc đến sát kỳ hạn mới làm, đúng nước đến chân mới nhảy. (Anh ta luôn đợi đến gần thời điểm cuối cùng mới bắt tay vào làm việc.)
kỳ hạn

Công ty đã hoàn thành dự án đúng kỳ hạn.

  1. Ngày tháng ấn định thời điểm cuối cùng: Hoàn thành công tác đúng kỳ hạn.